E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “climax”

146 câu thật có từ climax hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: climax nghĩa là đỉnh điểm. climax là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the highest point of anything conceived of as growing or developing or unfolding. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ climax

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The climax would be reached in the class day exercises and the Commencement proper, with its diplomas won by much endeavor.

    Từ trong câu: diploma, climax, reach, class, day, exercise, proper, will

    Harriet Pyne Grove, The Girls of Greycliff. Nguồn: Project Gutenberg #62063. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He fell asleep on this, to dream of a mighty stream that swept them together irresistibly towards some climax that he never could quite see.

    Từ trong câu: irresistibly, fall, asleep, dream, mighty, stream, sweep, together

    Algernon Blackwood, The Wave: An Egyptian Aftermath. Nguồn: Project Gutenberg #33876. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng climax

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
capped the climax70 lần
anti climax166 lần
dramatic climax36 lần
cap the climax113 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ climax

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ climax trong kho câu?
Kho câu có 146 câu có từ climax hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ climax xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ climax gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 111 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ climax?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ climax: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.