Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “climax”

159 câu thật có từ climax hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: climax nghĩa là đỉnh điểm. climax là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the highest point of anything conceived of as growing or developing or unfolding. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ climax

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The room was turning more maddeningly now--like a dervish at the climax of his dance.

    Từ trong câu: climax, room, turn, now, like, dance

    Louise Jordan Miln, Mr. Wu Based on the Play "Mr. Wu" by H. M. Vernon and Harold Owen. Nguồn: Project Gutenberg #66877. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To insure a climax of disgusts, my guide led me straight to a dog butcher's shop, where several of the nasty fat oily carcases of those animals were hanging for sale.

    Từ trong câu: oily, insure, climax, disgust, guide, lead, straight, dog

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was confronting another of the false climaxes in the hour of aimless wanderings on the river front.

    Từ trong câu: aimless, confront, another, false, climax, hour, wander, river

    Francis Lynde, The Price. Nguồn: Project Gutenberg #19462. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng climax

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
capped the climax70 lần
anti climax166 lần
dramatic climax36 lần
cap the climax113 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ climax

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ climax trong kho câu?
Kho câu có 159 câu có từ climax hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ climax xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ climax gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 120 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ climax?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ climax: Quá khứ hoàn thành (18 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.