E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “clerk”

357 câu thật có từ clerk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: clerk nghĩa là thư ký. clerk là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an employee who performs clerical work (e.g., keeps records or accounts). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ clerk

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • The governor said, “I will put him in as a clerk.”

    Từ trong câu: clerk, governor, put

    F. W. Grey, Seeking Fortune in America. Nguồn: Project Gutenberg #57963. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The reader will please remember that I was making my own living, during all this time, as a clerk.

    Từ trong câu: clerk, reader, please, remember, make, live, time

    Anonymous, Opium Eating: An Autobiographical Sketch by an Habituate. Nguồn: Project Gutenberg #43012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The clerk: That will be three hundred euros, please.

    Từ trong câu: euro, clerk, hundred, please

    «Interlingua/Curso de conversation/Capitulo 4, Scenas 5 e 6 (anglese)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36895 (bản sửa đổi 4110095). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I'll be a copying-clerk--one of those fellows who sit perched up on high stools at a desk all day.

    Từ trong câu: stool, perch, copy, clerk, fellow, sit, up, high

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. July, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mr. Clerk, will you tell us, please, what is the very stiffest penalty we can impose for each of these offences?

    Từ trong câu: impose, penalty, offense, mr, clerk, tell, please

    Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Bureaucracy works its wicked will through the pleaders, through doctors, through clerks, through their police officers and through Magistrates and Judges.

    Từ trong câu: wicked, bureaucracy, work, doctor, clerk, police, officer, judge

    Sukumar Ranjan Das, Chitta Ranjan. Nguồn: Project Gutenberg #41897. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Such a man will say: "Keep your gilt carriages and huzzaing mobs, keep your red-tape clerks, your influentialities, your important businesses.

    Từ trong câu: tape, man, keep, carriage, red, clerk, important, business

    Henry Cabot, 1850-1924 [Editor] Lodge, The Best of the World's Classics, Vol. V (of X) - Great Britain and Ireland III. Nguồn: Project Gutenberg #22182. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • With an ill-will Scrooge dismounted from his stool, and tacitly admitted the fact to the expectant clerk in the Tank, who instantly snuffed his candle out, and put on his hat.

    Từ trong câu: fact, admit, tacitly, instantly, ill, scrooge, stool, clerk

    Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng clerk

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
parish clerk482 lần
confidential clerk382 lần
junior clerk226 lần
lawyer's clerk158 lần
chief clerk602 lần
managing clerk165 lần
copying clerk144 lần
senior clerk147 lần
government clerk448 lần
town clerk610 lần
hotel clerk228 lần
attorney's clerk89 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ clerk

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clerk trong kho câu?
Kho câu có 357 câu có từ clerk hoặc các dạng của từ, trích từ 249 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ clerk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clerk gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 104 câu, rồi Bậc B1 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clerk?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clerk: Quá khứ đơn (73 câu), Câu phủ định (36 câu), Quá khứ hoàn thành (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.