Câu tiếng Anh có từ “clerk”
427 câu thật có từ clerk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: clerk nghĩa là thư ký. clerk là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an employee who performs clerical work (e.g., keeps records or accounts). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ clerk
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Up to the present hour he had not been seen again, but the day was still very young, as the clerk pointed out.
Từ trong câu: clerk, up, present, hour, see, again, day, still
A. Fielding, The Eames-Erskine case. Nguồn: Project Gutenberg #75146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng clerk
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| parish clerk | 482 lần |
| confidential clerk | 382 lần |
| junior clerk | 226 lần |
| lawyer's clerk | 158 lần |
| chief clerk | 602 lần |
| managing clerk | 165 lần |
| copying clerk | 144 lần |
| senior clerk | 147 lần |
| government clerk | 448 lần |
| town clerk | 610 lần |
| hotel clerk | 228 lần |
| attorney's clerk | 89 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ clerk
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clerk trong kho câu?
- Kho câu có 427 câu có từ clerk hoặc các dạng của từ, trích từ 271 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ clerk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clerk gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 126 câu, rồi Bậc B1 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clerk?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clerk: Quá khứ đơn (89 câu), Câu phủ định (44 câu), Quá khứ hoàn thành (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.