Câu tiếng Anh có từ “classical”
345 câu thật có từ classical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: classical nghĩa là cổ điển. classical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the most highly developed stage of an earlier civilisation and its culture. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ classical
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Because the classical theory is wrong, we should toss out all sound-change theory.
Từ trong câu: toss, because, classical, theory, wrong, out, sound, change
«Past LSAT Explained/PrepTest 27», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133234 (bản sửa đổi 4660335). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Since classical mechanics is just like geometrical optics, there should be an analog to Fermat's principle, that light takes the quickest path, and there is.
Từ trong câu: mechanic, quick, classical, since, like, principle, light, take
«General Mechanics/Alternate Formulations of Newton's Laws», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=9490 (bản sửa đổi 4415143). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If I only had a classical nose and mouth I should be perfectly happy,” she said, surveying herself with a critical eye and a candle in each hand.
Từ trong câu: candle, critical, classical, nose, mouth, perfectly, happy, survey
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Again, with respect to the study of the classical writers of antiquity: it has been said that we should emulate rather than imitate them.
Từ trong câu: emulate, again, respect, study, classical, writer, antiquity, rather
Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He turned to historical illustration as affording scope for an art which should reconcile the "classical" with the "romantic."
Từ trong câu: romantic, turn, historical, illustration, afford, scope, art, reconcile
Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng classical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| classical conditioning | 187 lần |
| classical mechanics | 217 lần |
| classical physics | 194 lần |
| classical antiquity | 157 lần |
| classical scholar | 207 lần |
| classical meitei | 78 lần |
| classical music | 591 lần |
| classical literature | 188 lần |
| classical liberalism | 45 lần |
| classical dictionary | 63 lần |
| classical architecture | 79 lần |
| classical mythology | 48 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ classical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ classical trong kho câu?
- Kho câu có 345 câu có từ classical hoặc các dạng của từ, trích từ 291 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ classical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ classical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 122 câu, rồi Bậc B1 với 105 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ classical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ classical: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (28 câu), Hiện tại hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.