Câu tiếng Anh có từ “clarify”
144 câu thật có từ clarify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: clarify nghĩa là làm rõ. clarify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make clear and (more) comprehensible. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ clarify
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
It also shows the unbanning of a player when they have clarified the fault.
Từ trong câu: clarify, show, player, fault
«OGame», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=108463 (bản sửa đổi 10711594). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It can hardly be said that the law has been subsequently clarified on this point.
Từ trong câu: clarify, hardly, law, subsequently, point
Edward Samuel, 1878-1963 [Editor] Corwin, The Constitution of the United States of America: Analysis and Interpretation Annotations of Cases Decided by the Supreme Court of the United States to June 30, 1952. Nguồn: Project Gutenberg #18637. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However, in order to clarify sequence, we have assumed that "fifty years" means exactly that.
Từ trong câu: clarify, however, order, sequence, assume, fifty, year, mean
«Muggles' Guide to Harry Potter/Timeline», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35714 (bản sửa đổi 4526890). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Punctuation has been added to the title pages and publisher information so as to clarify meaning.
Từ trong câu: clarify, punctuation, add, title, page, publisher, information, mean
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Boil it and clarify with the whites of two eggs; skim the liquid till the scum has disappeared.
Từ trong câu: clarify, boil, white, egg, skim, liquid, till, disappear
Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
To attempt to harmonize all that has been said in the past would neither clarify what has gone before nor guide the future.
Từ trong câu: clarify, attempt, past, neither, go, guide, future
Edward Samuel, 1878-1963 [Editor] Corwin, The Constitution of the United States of America: Analysis and Interpretation Annotations of Cases Decided by the Supreme Court of the United States to June 30, 1952. Nguồn: Project Gutenberg #18637. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It has been regarded as an axiom that clay land cannot be employed to clarify sewage.
Từ trong câu: axiom, clarify, regard, clay, land, can, employ
Various, Scientific American Supplement, No. 467, December 13, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #46706. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The US (FDA) has proposed new regulations, set to come into effect next year, to clarify sunscreen labels regarding the product's effectiveness against (UV) rays.
Từ trong câu: sunscreen, propose, new, regulation, set, come, effect, next
«US Food and Drug Administration proposes new regulations on sunscreen labeling», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=268081 (bản sửa đổi 4828758). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng clarify
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| clarify butter | 73 lần |
| ghee clarify | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ clarify
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clarify trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ clarify hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ clarify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clarify gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clarify?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clarify: Quá khứ đơn (16 câu), can và could (16 câu), Tương lai với will (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.