Câu tiếng Anh có từ “clarify”
139 câu thật có từ clarify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: clarify nghĩa là làm rõ. clarify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make clear and (more) comprehensible. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ clarify
The antidote is an activated Wise Mind which clarifies what the situation is and considers from where the emotions are coming.
Từ trong câu: antidote, activate, wise, mind, clarify, situation, consider, emotion
«Dialectical Behavioral Therapy/Core Mindfulness Skills/Non-Judgmentally», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=39647 (bản sửa đổi 4581881). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Mediation is a somewhat different approach, though it also clarifies the cause of a dispute.
Từ trong câu: mediation, somewhat, different, approach, though, clarify, cause, dispute
«How Wikipedia Works/Chapter 14», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=292420 (bản sửa đổi 2756165). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng clarify
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- clarify butter73 lần
- ghee clarify7 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ clarify
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clarify trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ clarify hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ clarify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clarify gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clarify?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clarify: can và could (16 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Tương lai với will (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.