Câu tiếng Anh có từ “clarify”
139 câu thật có từ clarify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: clarify nghĩa là làm rõ. clarify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make clear and (more) comprehensible. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ clarify
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Once the problem is clarified, students set out to find answers and therefore teach themselves.
Từ trong câu: clarify, once, problem, student, set, out, find, answer
«Problem based learning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=25044 (bản sửa đổi 2345569). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
To clarify this further, consider the statement above: "If the weather is warm, then I go swimming at lunchtime".
Từ trong câu: lunchtime, clarify, further, consider, statement, above, weather, warm
«Discrete Mathematics/Logic/Page 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177110 (bản sửa đổi 4415086). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng clarify
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| clarify butter | 73 lần |
| ghee clarify | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ clarify
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clarify trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ clarify hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ clarify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clarify gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clarify?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clarify: can và could (16 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Tương lai với will (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.