Câu tiếng Anh có từ “clarify”
144 câu thật có từ clarify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: clarify nghĩa là làm rõ. clarify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make clear and (more) comprehensible. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ clarify
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I think there is only one point I want to clarify about this matter.
Từ trong câu: clarify, think, point, want, matter
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However, there are some points that must be clarified.
Từ trong câu: clarify, however, point
«.NET Development Foundation/Attributes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=51517 (bản sửa đổi 4666669). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There were other snatches, all bearing on the same subject, and gradually the situation began to clarify in my mind.
Từ trong câu: clarify, bear, subject, gradually, situation, begin, mind
Armgaard Karl Graves, The Secrets of the German War Office. Nguồn: Project Gutenberg #6948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To this also there is a central, clarifying, unifying faith.
Từ trong câu: unify, clarify, central, faith
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 64, February, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12785. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To further clarify the study methods, there were no statistically significant changes in concentrations of folate or homocysteine for the control group.
Từ trong câu: statistically, further, clarify, study, method, significant, change, concentration
«Metabolomics/Nutrition/Folate», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=227831 (bản sửa đổi 4104366). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Their custom was to pour milk, clarified butter, curds, etcetera, etcetera, into the holes of a white-ant-hill, when they knew there was a venomous serpent inside.
Từ trong câu: venomous, custom, pour, milk, clarify, butter, hole, white
Thomas Hodson, Old Daniel. Nguồn: Project Gutenberg #23123. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng clarify
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| clarify butter | 73 lần |
| ghee clarify | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ clarify
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clarify trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ clarify hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ clarify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clarify gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clarify?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clarify: Quá khứ đơn (16 câu), can và could (16 câu), Tương lai với will (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.