E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chilli”

32 câu thật có từ chilli hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chilli nghĩa là ớt. chilli là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: very hot and finely tapering pepper of special pungency. Xem trang từ điển đầy đủ

  • I'd fight a wild bull this minute for a single red-chilli pepper.

    Từ trong câu: chilli, fight, wild, bull, minute, single, red, pepper

    Peter B. Kyne, The Pride of Palomar. Nguồn: Project Gutenberg #16674. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The flavor is usually enhanced with curry leaves, green chilli, and coriander leaves.

    Từ trong câu: chilli, flavor, usually, enhance, curry, leave, green

    «गोपालकाला», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485497 (bản sửa đổi 4669037). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "No, sir, black hair grows too plenty on squaws an' chilli queens.

    Từ trong câu: chilli, sir, black, hair, grow, plenty, queen

    B. M. Bower, Casey Ryan. Nguồn: Project Gutenberg #12495. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Foods with sour, spicy or was hot chilli powder, and fried items are not to his likings.

    Từ trong câu: chilli, spicy, food, sour, hot, powder, fried, item

    «Shivakumara Swami», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=633045 (bản sửa đổi 10840001). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Emily and Maggie, in the delicious kitchen, made chilli sauces and the good kind of vegetarian mincemeat.

    Từ trong câu: chilli, delicious, kitchen, make, sauce, good, kind, vegetarian

    Margaret Wilson, The painted room. Nguồn: Project Gutenberg #69549. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They can be spelled as chili, chilli, and chile.

    Từ trong câu: chilli, spell, chili

    «Chili pepper», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29187 (bản sửa đổi 10947053). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Sheikh Chilli, whose beard any one can pull, whose wife is never his own, whom a child can deceive.

    Từ trong câu: chilli, beard, pull, wife, never, child, deceive

    Flora Annie Webster Steel, Voices in the Night. Nguồn: Project Gutenberg #40045. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Those who fasted without the use of chilli or other savoury things, ate only once a day at midday.”

    Từ trong câu: chilli, fast, use, thing, eat, once, day, midday

    Lewis Spence, The gods of Mexico. Nguồn: Project Gutenberg #71503. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Momos are eaten with soup and chilli sauce.

    Từ trong câu: chilli, eat, soup, sauce

    «Sikkim», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8511 (bản sửa đổi 10868750). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng chilli

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • chilli peppers6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chilli

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chilli trong kho câu?
Kho câu có 32 câu có từ chilli hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chilli xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chilli gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 9 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chilli?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chilli: can và could (4 câu), Câu phủ định (3 câu), Quá khứ đơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.