Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “chilli”

32 câu thật có từ chilli hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chilli nghĩa là ớt. chilli là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: very hot and finely tapering pepper of special pungency. Xem trang từ điển đầy đủ

  • God sent you, Mr. Chillis, to help me live through it."

    Chúa đã phái ông đến, ông Chillis, để giúp tôi vượt qua chuyện đó.”

    Từ trong câu: chilli, god, send, mr, help, live

    Frances Fuller Victor, The New Penelope, and Other Stories and Poems. Nguồn: Project Gutenberg #19357. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Jack has just eaten an entire party-size pack of salty chilli chips without drinking any water or other fluids.

    Từ trong câu: chilli, eat, entire, party, size, pack, salty, chip

    «Motivation and emotion/Book/2025/Thirst regulation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322780 (bản sửa đổi 2757629). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng chilli

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • chilli peppers6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chilli

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chilli trong kho câu?
Kho câu có 32 câu có từ chilli hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chilli xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chilli gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 9 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chilli?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chilli: can và could (4 câu), Câu phủ định (3 câu), Quá khứ đơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.