Câu tiếng Anh có từ “chilli”
32 câu thật có từ chilli hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chilli nghĩa là ớt. chilli là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: very hot and finely tapering pepper of special pungency. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chilli
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
People saw it on small farms, passion fruit farms and chilli farms.
Từ trong câu: chilli, people, saw, small, farm, passion, fruit
«Ameerega planipaleae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1152949 (bản sửa đổi 10889177). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Every attack from a bird fills a Rage Chilli meter.
Từ trong câu: chilli, every, attack, bird, fill, rage, meter
«Angry Birds Epic», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=443374 (bản sửa đổi 10936453). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The crops of banana, melon, betel leaf, chilli, onion and tomato suffered huge damage from the heavy rain.
Từ trong câu: chilli, crop, banana, melon, leaf, onion, tomato, suffer
«Torrential rains huge havoc on Sindh, killing several, heavy rains destroy the crops in Sindh», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=49839 (bản sửa đổi 860681). · English Wikinews · CC BY 2.5
"Mr. Chillis, I can never thank you!" she cried, fervently, as she turned to glance at the sleeping child.
"Ông Chillis, tôi không bao giờ có thể cảm ơn ông được!" cô kêu lên tha thiết khi quay lại nhìn đứa trẻ đang ngủ.
Từ trong câu: chilli, mr, never, thank, cry, turn, glance, sleep
Frances Fuller Victor, The New Penelope, and Other Stories and Poems. Nguồn: Project Gutenberg #19357. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When the meter is full, the player can drag the Rage Chilli onto a bird to let them perform an incredibly strong attack.
Từ trong câu: chilli, meter, full, player, drag, rage, bird, let
«Angry Birds Epic», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=443374 (bản sửa đổi 10936453). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Bananas planted in imported earth are growing well, and some have taken kindly to the native soil; also chilli peppers from the high islands.
Từ trong câu: chilli, banana, plant, import, earth, grow, well, take
Fanny Van de Grift Stevenson, The Cruise of the "Janet Nichol" Among the South Sea Islands: A Diary. Nguồn: Project Gutenberg #52528. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
All other varieties of chili peppers are called chilli.
Từ trong câu: chili, pepper, chilli, variety, call
«Horticulture/Capsicum», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=113185 (bản sửa đổi 4418793). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
After the meat is cut and flattened, it is placed in a jar containing yogurt, chilli powder, and many spices and fries.
Từ trong câu: yogurt, meat, cut, place, jar, contain, chilli, powder
«Pasanda», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=918823 (bản sửa đổi 10856983). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng chilli
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| chilli peppers | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chilli
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chilli trong kho câu?
- Kho câu có 32 câu có từ chilli hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chilli xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chilli gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 9 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chilli?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chilli: can và could (4 câu), Câu phủ định (3 câu), Quá khứ đơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.