Câu tiếng Anh có từ “chilli”
32 câu thật có từ chilli hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chilli nghĩa là ớt. chilli là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: very hot and finely tapering pepper of special pungency. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chilli
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Chillis is a large, populous town, and has fifteen mosques that may be counted without the town; and it has large bazaars.
Từ trong câu: chilli, large, town, fifteen, mosque, count
Thomas, 1810-1877 [Compiler] Wright, Early Travels in Palestine Comprising the Narratives of Arculf, Willibald, Bernard, Sæwulf, Sigurd, Benjamin of Tudela, Sir John Maundeville, de la Brocquière, and Maundrell. Nguồn: Project Gutenberg #40131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng chilli
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| chilli peppers | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chilli
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chilli trong kho câu?
- Kho câu có 32 câu có từ chilli hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chilli xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chilli gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 9 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chilli?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chilli: can và could (4 câu), Câu phủ định (3 câu), Quá khứ đơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.