Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cart”

397 câu thật có từ cart hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cart nghĩa là xe đẩy. cart là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a heavy open wagon usually having two wheels and drawn by an animal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cart

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • "I think you might as well bring the mess cart," he called out.

    Từ trong câu: cart, think, well, bring, mess, call, out

    George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He says he may do for carting, and that sort of work.

    Từ trong câu: may, cart, sort, work

    Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The cart therefore was taken into an inner court through a gateway, as we might expect.

    Từ trong câu: gateway, cart, therefore, take, inner, court, expect

    Walter Besant, London City. Nguồn: Project Gutenberg #58834. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Once there, it might be supposed that they would tumble the cart over again, but here the intelligent foreigner is misled.

    Từ trong câu: mislead, tumble, once, suppose, cart, again, intelligent, foreigner

    Campbell Patrick [Compiler] Ogilvie, Argentina from a British Point of View, and Notes on Argentine Life. Nguồn: Project Gutenberg #14366. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The cat may have heard the milk-carts, but the actual fact was that she herself was hungry and wanted to go in search of food.

    Từ trong câu: actual, search, cat, hear, milk, cart, fact, herself

    Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "What happy people!" exclaimed Harry, looking wistfully after the party, and wishing he might have scrambled into the cart beside them.

    Từ trong câu: wistfully, happy, people, exclaim, look, party, wish, scramble

    Catherine Sinclair, Holiday House: A Series of Tales. Nguồn: Project Gutenberg #32811. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • So we may look forward to preparing pitch for our yacht with tar and oil, you know, and cart-grease, too, with tar and fat.

    Từ trong câu: fat, pitch, look, forward, prepare, yacht, oil, know

    Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cart

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dog cart1.896 lần
ox cart409 lần
donkey cart285 lần
cart reaches290 lần
bullock cart213 lần
cart loads190 lần
pony cart225 lần
mail cart231 lần
cart load240 lần
cart wheels216 lần
cart laden173 lần
wheeled cart148 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cart

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cart trong kho câu?
Kho câu có 397 câu có từ cart hoặc các dạng của từ, trích từ 230 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cart xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cart gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 151 câu, rồi Bậc B2 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cart?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cart: Quá khứ đơn (102 câu), can và could (38 câu), Quá khứ hoàn thành (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.