Câu tiếng Anh có từ “cart”
385 câu thật có từ cart hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cart nghĩa là xe đẩy. cart là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a heavy open wagon usually having two wheels and drawn by an animal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cart
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
An express cart collided with him and knocked him over on his back in a heap of snow.
Từ trong câu: collide, express, cart, knock, back, heap, snow
Stephen Leacock, Further Foolishness. Nguồn: Project Gutenberg #11504. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
No coaxing could bring him back, and so he followed our cart.
Từ trong câu: coax, bring, back, follow, cart
Louise Vescelius Sheldon, Yankee Girls in Zulu Land. Nguồn: Project Gutenberg #37264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A few hours later and it, too, would have been irrevocably gone; carted away with the "old rubbish"!
Từ trong câu: irrevocably, hour, late, go, cart, away, old, rubbish
Beatrice Fortescue, Holbein. Nguồn: Project Gutenberg #29150. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At this point I was hysterical and customers were steering their shopping carts way around me.
Từ trong câu: hysterical, point, customer, steer, shop, cart, way, around
«Basic Writing/Creative Writing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=184194 (bản sửa đổi 4635073). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cart
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cart
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cart trong kho câu?
- Kho câu có 385 câu có từ cart hoặc các dạng của từ, trích từ 228 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cart xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cart gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 146 câu, rồi Bậc B2 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cart?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cart: Quá khứ đơn (96 câu), can và could (38 câu), Quá khứ hoàn thành (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.