Câu tiếng Anh có từ “cargo”
171 câu thật có từ cargo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cargo nghĩa là hàng hóa. cargo là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: goods carried by a large vehicle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cargo
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Should any cargoes be consigned here on public account, perhaps it may be thought proper to address them to these gentlemen.
Từ trong câu: consign, cargo, public, account, perhaps, think, proper, address
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 09. Nguồn: Project Gutenberg #29438. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Should this occur, there would be an instantaneous loss of cabin pressure in the cargo area.
Từ trong câu: instantaneous, occur, loss, cabin, pressure, cargo, area
«Professionalism/The GE Three», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=360952 (bản sửa đổi 4449368). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Imagine that someone is dribbling a basketball in the hold of a large cargo jet.
Từ trong câu: dribble, imagine, someone, basketball, hold, large, cargo, jet
«Light clock», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=276722 (bản sửa đổi 9039262). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As documents go electronic and integrated in proprietary or common cargo tracking systems, such forgery will wane.
Từ trong câu: integrate, document, go, electronic, proprietary, common, cargo, track
Samuel Vaknin, Crime and Corruption. Nguồn: Project Gutenberg #5888. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
At the close of the season the judges disappeared, together with their cargoes of blubber and cod.
Từ trong câu: blubber, cod, close, season, judge, disappear, together, cargo
Frederick Edwin Smith, Earl of Birkenhead, The Story of Newfoundland. Nguồn: Project Gutenberg #18636. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
However, the profitability of flight schedules depends on the profitability of attracting revenues from customers and cargo.
Từ trong câu: profitability, however, flight, schedule, depend, attract, revenue, customer
«Transportation Deployment Casebook/2018/Air Transport Mode», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397842 (bản sửa đổi 4532950). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cargo
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cargo
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cargo trong kho câu?
- Kho câu có 171 câu có từ cargo hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cargo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cargo gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cargo?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cargo: Quá khứ đơn (18 câu), can và could (15 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.