E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cargo”

171 câu thật có từ cargo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cargo nghĩa là hàng hóa. cargo là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: goods carried by a large vehicle. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Photographing crew members, passengers, or sensitive cargo without consent raises privacy concerns.

    Từ trong câu: cargo, photograph, crew, member, passenger, sensitive, consent, raise

    «Indian Railways/Railfanning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485750 (bản sửa đổi 4671895). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A few hours later we moved into the harbor and tied up at Devonport Dock where we lay all day, unloading cargo.

    Từ trong câu: dock, cargo, unload, hour, late, move, harbor, tie

    Herbert W. McBride, The Emma Gees. Nguồn: Project Gutenberg #20655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Reasonable time to be given after notice of acceptance, to build the ships, if required, and also for discharging and loading cargo in China.

    Từ trong câu: acceptance, cargo, reasonable, time, give, notice, build, ship

    Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 451 Volume 18, New Series, August 21, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #22178. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The boats for receiving this cargo are of special design, many of them differing very greatly in appearance from ordinary ocean liners of corresponding size.

    Từ trong câu: liner, cargo, boat, receive, special, design, many, differ

    Henry Smith Williams, Every-day Science: Volume 6. The Conquest of Nature. Nguồn: Project Gutenberg #44502. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • A truck (or lorry in British English) is a motor vehicle used to transport cargo, goods, materials, or troops.

    Từ trong câu: lorry, truck, motor, vehicle, use, transport, cargo, goods

    «Truck», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33110 (bản sửa đổi 11005723). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng cargo

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • valuable cargo319 lần
  • assorted cargo79 lần
  • cargo of slaves131 lần
  • discharging cargo47 lần
  • miscellaneous cargo41 lần
  • ship's cargo53 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cargo

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cargo trong kho câu?
Kho câu có 171 câu có từ cargo hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cargo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cargo gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cargo?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cargo: Quá khứ đơn (18 câu), can và could (15 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.