Câu tiếng Anh có từ “cargo”
192 câu thật có từ cargo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cargo nghĩa là hàng hóa. cargo là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: goods carried by a large vehicle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cargo
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Rumors about the ship and its cargo have spread in these towns ever since.
Từ trong câu: cargo, rumor, ship, spread, town, ever, since
«SS Richard Montgomery», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=16270 (bản sửa đổi 8331176). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They have arrived as escaped pets, animals hidden in cargo, and in some cases by floating across the sea.
Từ trong câu: cargo, arrive, escape, pet, animal, hidden, case, float
«Lesser Antillean Iguana», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1282566 (bản sửa đổi 11010195). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some four or five have come from Japon, although some of them were lost on the coast of Manila with all their large cargoes.
Từ trong câu: cargo, four, five, come, although, lose, coast, large
Emma Helen, 1851-1911 [Editor] Blair, The Philippine Islands, 1493-1898: Volume 19 of 55 1620-1621 Explorations by early navigators, descriptions of the islands and their peoples, their history and records of the Catholic missions, as related in contemporaneous books and manuscripts, showing the political, economic, commercial and religious conditions of those islands from their earliest relations with European nations to the close of the nineteenth century.. Nguồn: Project Gutenberg #16086. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Even when identified, the gangs have been known to bribe local officials to allow them to sell the cargo and leave the port."
Từ trong câu: bribe, gang, port, cargo, local, allow, official, sell
Samuel Vaknin, Crime and Corruption. Nguồn: Project Gutenberg #5888. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Furthermore, the fact must not be forgotten that not all ships sunk by submarines have been eastbound with cargoes of munitions for the Allies.
Từ trong câu: furthermore, fact, forget, ship, sink, submarine, cargo, ally
Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cargo
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cargo
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cargo trong kho câu?
- Kho câu có 192 câu có từ cargo hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cargo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cargo gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cargo?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cargo: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.