Câu tiếng Anh có từ “cargo”
171 câu thật có từ cargo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cargo nghĩa là hàng hóa. cargo là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: goods carried by a large vehicle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cargo
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
They have arrived as escaped pets, animals hidden in cargo, and in some cases by floating across the sea.
Từ trong câu: cargo, arrive, escape, pet, animal, hidden, case, float
«Lesser Antillean Iguana», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1282566 (bản sửa đổi 11010195). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A while after the plane took off and started cruising, Hicks decided to check out the cargo hold.
Từ trong câu: cruise, plane, take, off, start, decide, check, out
«Ace Attorney Investigations: Miles Edgeworth/Turnabout Airlines/Part 2-4 - End 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433897 (bản sửa đổi 3927022). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cargo
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cargo
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cargo trong kho câu?
- Kho câu có 171 câu có từ cargo hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cargo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cargo gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cargo?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cargo: Quá khứ đơn (18 câu), can và could (15 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.