Câu tiếng Anh có từ “cargo”
192 câu thật có từ cargo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cargo nghĩa là hàng hóa. cargo là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: goods carried by a large vehicle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cargo
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
They did this because they hoped gods would send them more cargo.
Từ trong câu: cargo, because, hope, god, send
«Cargo cult», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=70806 (bản sửa đổi 9494460). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The sight of a few such vessels and cargoes would do more than many long reasonings and negotiations.
Từ trong câu: cargo, sight, vessel, many, long, negotiation
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 05. Nguồn: Project Gutenberg #41833. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I would state in reply, that with the cargoes of arms, ammunition was supplied, at the rate of a thousand rounds for each gun.
Từ trong câu: cargo, state, reply, arm, supply, rate, thousand, round
William G. Stevenson, Thirteen months in the Rebel Army. Nguồn: Project Gutenberg #15644. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Delicate cargo and humans would travel by other methods.
Từ trong câu: delicate, cargo, human, travel, method
«Space Transport and Engineering Methods/Advanced Manufacturing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266403 (bản sửa đổi 4408959). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Dido" had to pick up a late consignment of cargo at Monte Video, and would not leave Buenos Aires until late on Monday afternoon.
Từ trong câu: consignment, pick, up, late, cargo, video, leave, until
William C. Tetley, Blanco y Colorado: Old Days among the Gauchos of Uruguay. Nguồn: Project Gutenberg #36534. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Should this occur, there would be an instantaneous loss of cabin pressure in the cargo area.
Từ trong câu: instantaneous, occur, loss, cabin, pressure, cargo, area
«Professionalism/The GE Three», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=360952 (bản sửa đổi 4449368). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cargo
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cargo
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cargo trong kho câu?
- Kho câu có 192 câu có từ cargo hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cargo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cargo gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cargo?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cargo: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.