Câu tiếng Anh có từ “cargo”
192 câu thật có từ cargo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cargo nghĩa là hàng hóa. cargo là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: goods carried by a large vehicle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cargo
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The “Enterprise” had encountered bad weather, and had to throw half of her cargo of sheep and bullocks overboard.
Từ trong câu: cargo, encounter, overboard, sheep, enterprise, bad, weather, throw
Frederick Danby Palmer, Yarmouth Notes, 1830-1872. Collated from the File of the Norwich Mercury. Nguồn: Project Gutenberg #39920. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"She must have sailed somewhere after a cargo, and later received a cancellation of the order.
Từ trong câu: cancellation, sail, somewhere, cargo, late, receive, order
T. S. Stribling, The Cruise of the Dry Dock. Nguồn: Project Gutenberg #9547. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We must throw overboard all our cargo of anxieties, preoccupations and pedantry to recover youth, simplicity, childhood, and the present moment with its happy mood of gratitude.
Từ trong câu: preoccupation, throw, overboard, cargo, anxiety, recover, youth, simplicity
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 09: Lives and Letters. Nguồn: Project Gutenberg #12059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Dido" had to pick up a late consignment of cargo at Monte Video, and would not leave Buenos Aires until late on Monday afternoon.
Từ trong câu: consignment, pick, up, late, cargo, video, leave, until
William C. Tetley, Blanco y Colorado: Old Days among the Gauchos of Uruguay. Nguồn: Project Gutenberg #36534. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Furthermore, the fact must not be forgotten that not all ships sunk by submarines have been eastbound with cargoes of munitions for the Allies.
Từ trong câu: furthermore, fact, forget, ship, sink, submarine, cargo, ally
Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cargo
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cargo
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cargo trong kho câu?
- Kho câu có 192 câu có từ cargo hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cargo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cargo gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cargo?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cargo: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.