Câu tiếng Anh có từ “callously”
25 câu thật có từ callously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: callously nghĩa là nhẫn tâm. callously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a callous way. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ callously
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
They had no use for him in their lives, and they told him so, callously.
Từ trong câu: callously, use, life, tell
D. H. Lawrence, The Prussian Officer. Nguồn: Project Gutenberg #22480. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They waited in suspense, curiosity enabling them to bear the first crash callously.
Họ hồi hộp chờ đợi, sự tò mò khiến họ có thể chịu đựng cú va chạm đầu tiên một cách nhẫn tâm.
Từ trong câu: callously, wait, curiosity, enable, bear, first, crash
George Meredith, Diana of the Crossways: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4466. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He looked down at her callously, his crimson face twitching, his big frame shaking with passion.
Từ trong câu: callously, look, down, face, twitch, big, frame, shake
E. M. Hull, The Desert Healer. Nguồn: Project Gutenberg #59199. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I don’t know that it will do any good,” he added callously.
Từ trong câu: callously, know, good, add
Mignon G. Eberhart, The patient in Room 18. Nguồn: Project Gutenberg #75384. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“They coshed you with a rubber club; it is rather a good method,” said Coldwell callously.
Từ trong câu: callously, rubber, club, rather, good, method
Edgar Wallace, The girl from Scotland Yard. Nguồn: Project Gutenberg #76677. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Her conduct, indeed, obscured his own affection, but he came of a class that takes life and its tender relations callously.
Từ trong câu: callously, conduct, indeed, obscure, affection, come, class, take
Eden Phillpotts, Knock at a Venture. Nguồn: Project Gutenberg #61549. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He had never seen a man shot before, but when he turned the man's body over, Steve laughed, not callously, but happily.
Từ trong câu: callously, never, see, man, shot, turn, body, laugh
James Fiske, Under Fire For Servia. Nguồn: Project Gutenberg #33480. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Callously enough she switched off the lights and left him lying there, in darkness but for the ash-dimmed glimmer of a dying fire.
Từ trong câu: callously, enough, switch, off, light, leave, lie, darkness
Louis Joseph Vance, Red Masquerade: Being the Story of the Lone Wolf's Daughter. Nguồn: Project Gutenberg #10496. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I don't see that a man who has lived the life that Baxter has can expect anything but a violent end," I replied callously.
Từ trong câu: callously, see, man, live, life, expect, anything, violent
J. S. Fletcher, Ravensdene Court. Nguồn: Project Gutenberg #26324. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ callously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ callously trong kho câu?
- Kho câu có 25 câu có từ callously hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ callously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ callously gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 14 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ callously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ callously: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.