Câu tiếng Anh có từ “callously”
25 câu thật có từ callously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: callously nghĩa là nhẫn tâm. callously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a callous way. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ callously
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
More patent to the superficial observer is a cruelty which appears to be callously indifferent to suffering.
Từ trong câu: callously, patent, superficial, observer, cruelty, appear, indifferent, suffer
Arthur Judson Brown, New Forces in Old China: An Inevitable Awakening. Nguồn: Project Gutenberg #1675. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The heart must be callously vile, which can bear to be stabbed with the words of abused confidence.
Trái tim phải hèn hạ một cách nhẫn tâm, có thể chịu đựng được khi bị đâm bởi những lời lạm dụng lòng tin.
Từ trong câu: callously, heart, bear, stab, word, abuse, confidence
Mary Brunton, Discipline. Nguồn: Project Gutenberg #38510. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The fact that houses which bear the living imprint of the mind are irreplaceable is what prevents them from being quickly and callously replaced.
Từ trong câu: callously, fact, house, bear, live, mind, prevent, quickly
Lewis Mumford, Sticks and Stones: A Study of American Architecture and Civilization. Nguồn: Project Gutenberg #64629. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These, with their Barbicans, three of which were so needlessly and callously destroyed in the last century, were magnificent examples of noble permanent military architecture.
Từ trong câu: callously, destroy, last, century, magnificent, example, noble, permanent
Edwin Benson, Life in a mediæval city. Nguồn: Project Gutenberg #17848. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ callously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ callously trong kho câu?
- Kho câu có 25 câu có từ callously hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ callously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ callously gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 14 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ callously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ callously: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.