Câu tiếng Anh có từ “callously”
25 câu thật có từ callously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: callously nghĩa là nhẫn tâm. callously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a callous way. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ callously
"I don't care a hang about what you do with them," said Mark callously.
Từ trong câu: callously, care, hang, mark
Victor Bridges, The Red Lodge: A Mystery of Campden Hill. Nguồn: Project Gutenberg #67079. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“I don’t know that it will do any good,” he added callously.
Từ trong câu: callously, know, good, add
Mignon G. Eberhart, The patient in Room 18. Nguồn: Project Gutenberg #75384. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Most of the victims were callously submissive; it might not be beyond the truth, in some cases, to say willingly submissive.
Từ trong câu: callously, victim, beyond, truth, case, willingly
R. M. Ballantyne, Black Ivory. Nguồn: Project Gutenberg #21748. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had never seen a man shot before, but when he turned the man's body over, Steve laughed, not callously, but happily.
Từ trong câu: callously, never, see, man, shot, turn, body, laugh
James Fiske, Under Fire For Servia. Nguồn: Project Gutenberg #33480. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I don't see that a man who has lived the life that Baxter has can expect anything but a violent end," I replied callously.
Từ trong câu: callously, see, man, live, life, expect, anything, violent
J. S. Fletcher, Ravensdene Court. Nguồn: Project Gutenberg #26324. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ callously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ callously trong kho câu?
- Kho câu có 25 câu có từ callously hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ callously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ callously gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 14 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ callously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ callously: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.