Câu tiếng Anh có từ “bulb”
164 câu thật có từ bulb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bulb nghĩa là bóng đèn. bulb là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a modified bud consisting of a thickened globular underground stem serving as a reproductive structure. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bulb
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Before light bulbs, candles were used so people could see at night.
Từ trong câu: bulb, light, candle, use, people, see, night
«Candle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6082 (bản sửa đổi 10870204). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Can you see the printing on the light bulb, in the reflection?
Từ trong câu: bulb, see, print, light, reflection
«Telescope Making/Making the Optics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438475 (bản sửa đổi 4438196). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A distillery was to be established at Sassari, with moveable stills throughout the island, wherever the bulbs could be most easily procured.
Từ trong câu: bulb, establish, still, throughout, island, wherever, easily
Thomas Forester, Rambles in the islands of Corsica and Sardinia. Nguồn: Project Gutenberg #28510. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For the present let's suppose that we can get all the gas molecules, that is, all the air, out of a little glass bulb.
Từ trong câu: bulb, molecule, present, suppose, get, gas, air, out
John Mills, Letters of a Radio-Engineer to His Son. Nguồn: Project Gutenberg #30688. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It can be used to fill crisp bags and incandescent bulbs.
Từ trong câu: crisp, bulb, use, fill, bag
«Nitrogen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=2061 (bản sửa đổi 10782331). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Farmers and gardeners can grow onions from seeds or from bulbs.
Từ trong câu: gardener, farmer, grow, onion, seed, bulb
«Onion», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=45155 (bản sửa đổi 10739981). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
During normal use, the mercury cannot escape, although it will escape if the bulb is broken.
Từ trong câu: mercury, normal, use, can, escape, although, bulb, break
«Fluorescent lamp», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=68758 (bản sửa đổi 9117636). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If Little Chicken came out and truly smirked, and they could squeeze the bulb at the proper moment to snap him, she would be more than delighted.
Từ trong câu: squeeze, little, chicken, come, out, truly, bulb, proper
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bulb
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| incandescent bulb | 432 lần |
| olfactory bulb | 86 lần |
| tulip bulb | 37 lần |
| wet bulb | 211 lần |
| fluorescent bulb | 13 lần |
| electric bulb | 100 lần |
| hyacinth bulb | 16 lần |
| bulb for hours | 392 lần |
| bulb thermometer | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bulb
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bulb trong kho câu?
- Kho câu có 164 câu có từ bulb hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bulb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bulb gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bulb?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bulb: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Tương lai với will (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.