Câu tiếng Anh có từ “bulb”
164 câu thật có từ bulb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bulb nghĩa là bóng đèn. bulb là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a modified bud consisting of a thickened globular underground stem serving as a reproductive structure. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bulb
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There are bulbs at the top of each arm of the U-shaped tube.
Từ trong câu: bulb, top, arm, shape, tube
«Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Weather - Advanced», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=141731 (bản sửa đổi 4492248). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Inside the glass bulb there was a small metal wire and a large metal plate.
Từ trong câu: bulb, inside, glass, small, metal, wire, large, plate
«Diode», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=95912 (bản sửa đổi 10899603). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There were so many that she remembered what Martha had said about the “snowdrops by the thousands,” and about bulbs spreading and making new ones.
Từ trong câu: bulb, spread, many, remember, make, new, one
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Suppose there was no projector or the bulb burned out.
Từ trong câu: projector, suppose, bulb, burn, out
«Social and Cultural Foundations of American Education/Technology/PowerPoint», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=120608 (bản sửa đổi 1745364). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The silver color in the bulb usually means there is mercury in it.
Từ trong câu: mercury, silver, color, bulb, usually, mean
«Thermometer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3933 (bản sửa đổi 10970327). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are also special light bulbs on the ceiling that turn the entire room dark when they appear on screen.
Từ trong câu: ceiling, special, light, bulb, turn, entire, room, dark
«Mega Man (classic series)/Mega Man 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428788 (bản sửa đổi 4026297). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng bulb
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| incandescent bulb | 432 lần |
| olfactory bulb | 86 lần |
| tulip bulb | 37 lần |
| wet bulb | 211 lần |
| fluorescent bulb | 13 lần |
| electric bulb | 100 lần |
| hyacinth bulb | 16 lần |
| bulb for hours | 392 lần |
| bulb thermometer | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bulb
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bulb trong kho câu?
- Kho câu có 164 câu có từ bulb hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bulb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bulb gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bulb?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bulb: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Tương lai với will (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.