Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bulb”

164 câu thật có từ bulb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bulb nghĩa là bóng đèn. bulb là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a modified bud consisting of a thickened globular underground stem serving as a reproductive structure. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bulb

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Indeed, we found a number of edible bulbs and bushes.

    Quả thực, chúng tôi đã tìm thấy một số củ và bụi cây ăn được.

    Từ trong câu: bulb, indeed, find, number, bush

    William Henry Giles Kingston, In the Wilds of Africa. Nguồn: Project Gutenberg #23503. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I approached the two men sitting under the light bulb.

    Từ trong câu: bulb, approach, man, sit, light

    «Hobo tourism/Overnight stays in long intercontinental journeys/In the company of homeless people», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448406 (bản sửa đổi 4415279). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When he said "A. Hidell" it hit me like, it was like a light bulb over my head, I recalled the name.

    Từ trong câu: bulb, hit, like, light, head, recall, name

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The boys never knew the name of this bulb, but they found it not unpleasant to eat--rather sweetish and insipid without salt, however.

    Từ trong câu: bulb, boy, never, know, name, find, unpleasant, eat

    Emerson Hough, The Young Alaskans. Nguồn: Project Gutenberg #25494. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were so many that she remembered what Martha had said about the “snowdrops by the thousands,” and about bulbs spreading and making new ones.

    Từ trong câu: bulb, spread, many, remember, make, new, one

    Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Yis,” assented Freckles, but he was looking at the log and he made no move to relinquish the bulb.

    Từ trong câu: relinquish, look, log, make, move, bulb

    Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I examined one which seemed to be casting its blossoms; they looked like small bulbs just sprouting.

    Từ trong câu: sprout, examine, seem, cast, blossom, look, like, small

    Mary E. Anderson, Scenes in the Hawaiian Islands and California. Nguồn: Project Gutenberg #28034. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bulb

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
incandescent bulb432 lần
olfactory bulb86 lần
tulip bulb37 lần
wet bulb211 lần
fluorescent bulb13 lần
electric bulb100 lần
hyacinth bulb16 lần
bulb for hours392 lần
bulb thermometer17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bulb

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bulb trong kho câu?
Kho câu có 164 câu có từ bulb hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bulb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bulb gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bulb?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bulb: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Tương lai với will (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.