Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bulb”

164 câu thật có từ bulb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bulb nghĩa là bóng đèn. bulb là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a modified bud consisting of a thickened globular underground stem serving as a reproductive structure. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bulb

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Does the radiation from a light bulb stay inside that glass of the bulb?

    Từ trong câu: bulb, radiation, light, stay, inside, glass

    «General Chemistry/Thermodynamics/The Second Law of Thermodynamics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=75670 (bản sửa đổi 4299689). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Can you see the printing on the light bulb, in the reflection?

    Từ trong câu: bulb, see, print, light, reflection

    «Telescope Making/Making the Optics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438475 (bản sửa đổi 4438196). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Will any man say to me, this beautiful flower with all its rich coloring is like this bulb?

    Từ trong câu: bulb, man, beautiful, flower, rich, color, like

    Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 08: Talmage to Knox Little. Nguồn: Project Gutenberg #11693. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bulb

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
incandescent bulb432 lần
olfactory bulb86 lần
tulip bulb37 lần
wet bulb211 lần
fluorescent bulb13 lần
electric bulb100 lần
hyacinth bulb16 lần
bulb for hours392 lần
bulb thermometer17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bulb

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bulb trong kho câu?
Kho câu có 164 câu có từ bulb hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bulb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bulb gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bulb?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bulb: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Tương lai với will (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.