Câu tiếng Anh có từ “bulb”
164 câu thật có từ bulb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bulb nghĩa là bóng đèn. bulb là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a modified bud consisting of a thickened globular underground stem serving as a reproductive structure. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bulb
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Technology for long-lasting bulbs has been developed.
Từ trong câu: bulb, technology, long, last, develop
«Lentis/Planned Obsolescence», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=393131 (bản sửa đổi 3664662). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“Your people keep examining their souls, just as children keep pulling up the bulbs they have planted to see are there any roots yet.
Từ trong câu: bulb, root, people, keep, examine, soul, child, pull
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When the bulbs have taken root in a dark place they are gradually brought into the light, and placed where the temperature is moderate.
Từ trong câu: bulb, take, root, dark, place, gradually, bring, light
Various, Scientific American Supplement, No. 467, December 13, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #46706. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We do not need to assume that the current has failed, for in that case it would fail alike for every bulb upon the circuit.
Từ trong câu: bulb, need, assume, current, fail, case, alike, every
H. Ernest Hunt, Spirit and Music. Nguồn: Project Gutenberg #21542. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The first process, as I said, in making an incandescent lamp, after the carbon filament has been prepared, is that of blowing a glass bulb.
Từ trong câu: bulb, first, process, make, lamp, carbon, prepare, blow
Various, Scientific American Supplement, No. 648, June 2, 1888.. Nguồn: Project Gutenberg #38403. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Many hundreds of superb bulbs indigenous to that country, and of the same nature and habit of the above, have not been seen in collections.
Từ trong câu: indigenous, many, superb, bulb, country, nature, habit, above
Robert Buist, The American Flower Garden Directory Containing Practical Directions for the Culture of Plants, in the Hot-House, Garden-House, Flower Garden and Rooms or Parlours, for Every Month in the Year. Nguồn: Project Gutenberg #42825. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bulb
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| incandescent bulb | 432 lần |
| olfactory bulb | 86 lần |
| tulip bulb | 37 lần |
| wet bulb | 211 lần |
| fluorescent bulb | 13 lần |
| electric bulb | 100 lần |
| hyacinth bulb | 16 lần |
| bulb for hours | 392 lần |
| bulb thermometer | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bulb
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bulb trong kho câu?
- Kho câu có 164 câu có từ bulb hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bulb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bulb gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bulb?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bulb: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Tương lai với will (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.