Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bulb”

164 câu thật có từ bulb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bulb nghĩa là bóng đèn. bulb là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a modified bud consisting of a thickened globular underground stem serving as a reproductive structure. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bulb

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The temperature is then that of the bulb with the lowest temperature, floating above.

    Từ trong câu: bulb, float, temperature, low, above

    «Galileo thermometer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=266321 (bản sửa đổi 8392641). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Changing the broken light bulbs is one of the most frequent maintenances in our normal life.

    Từ trong câu: bulb, frequent, maintenance, change, break, light, normal, life

    «Design for the Environment/Street Lighting in Residential Region», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=80911 (bản sửa đổi 1817981). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • April and May are the best months for visiting Haarlem, which is the bulb nursery garden of the world.

    Từ trong câu: bulb, nursery, april, best, month, visit, garden, world

    Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 4 France and the Netherlands, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #11898. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The bulbs that say "warm" or "soft" usually work the best.

    Từ trong câu: soft, bulb, warm, usually, work, best

    «Algae scrubber», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=153691 (bản sửa đổi 2711428). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Haarlem is the centre of the bulb country, the gardens where are grown the best varieties of tulips and hyacinths known over all the world as "Dutch bulbs."

    Từ trong câu: tulip, center, bulb, country, garden, grow, best, variety

    M. F. Mansfield, The Automobilist Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #26030. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • High Pressure Sodium or HPS is the most popular type of bulb among knowledgeable growers today.

    Từ trong câu: sodium, high, pressure, popular, type, bulb, among, knowledgeable

    «Marijuana Cultivation/Fundamentals/Lighting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193310 (bản sửa đổi 3793442). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng bulb

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
incandescent bulb432 lần
olfactory bulb86 lần
tulip bulb37 lần
wet bulb211 lần
fluorescent bulb13 lần
electric bulb100 lần
hyacinth bulb16 lần
bulb for hours392 lần
bulb thermometer17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bulb

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bulb trong kho câu?
Kho câu có 164 câu có từ bulb hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bulb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bulb gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bulb?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bulb: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Tương lai với will (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.