Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bug”

231 câu thật có từ bug hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bug nghĩa là lỗi. bug là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: general term for any insect or similar creeping or crawling invertebrate. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bug

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Unlike the chores of Elizabeth, Mr. Smith had to chop wood, carry water, chop weeds, care for cows, pick bugs from tobacco plants.

    Từ trong câu: chop, bug, unlike, mr, smith, wood, carry, water

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume V, Indiana Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #13579. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You have to churn the whiskey and yallers to make 'silly-bug'.

    Từ trong câu: silly, whiskey, churn, bug, make

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XVI, Texas Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #35381. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The team had to re-flush the operating system to minimize the initial installation bugs.

    Nhóm đã phải cài đặt lại hệ điều hành để giảm thiểu các lỗi cài đặt ban đầu.

    Từ trong câu: operate, installation, team, minimize, initial, bug, be, system

    «One-to-One Laptop Schools/Ethiopia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=201174 (bản sửa đổi 1763260). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I shall have to take him between my two thumbs and squash his life out as I would any common bug!”

    Từ trong câu: squash, take, thumb, life, out, common, bug

    Burt L. Standish, Frank Merriwell's Setback; Or, True Pluck Welcomes Defeat. Nguồn: Project Gutenberg #62829. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A small, concealed broadcaster can't broadcast any farther than the walls, so any bug has to have wires leading out of the room.

    Từ trong câu: broadcaster, small, conceal, broadcast, far, wall, bug, wire

    Randall Garrett, A Spaceship Named McGuire. Nguồn: Project Gutenberg #24198. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Companies and organisations around the world had to check and upgrade their computer systems to avoid the bug.

    Từ trong câu: upgrade, company, organisation, around, world, check, computer, system

    «Year 2000 problem», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=47217 (bản sửa đổi 8921171). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng bug

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
woggle bug361 lần
bug jargal70 lần
bug fixes55 lần
potato bug77 lần
tumble bug87 lần
bug bunny40 lần
doodle bug28 lần
squash bug28 lần
goole bug24 lần
bug tracking33 lần
june bug163 lần
stink bug20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bug

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bug trong kho câu?
Kho câu có 231 câu có từ bug hoặc các dạng của từ, trích từ 188 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bug xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bug gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bug?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bug: Câu phủ định (31 câu), can và could (28 câu), Quá khứ đơn (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.