Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bug”

231 câu thật có từ bug hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bug nghĩa là lỗi. bug là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: general term for any insect or similar creeping or crawling invertebrate. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bug

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • “I should not think that bugs and worms would be good to eat,” said Lucy.

    Từ trong câu: bug, think, worm, good, eat

    Jacob Abbott, Cousin Lucy's Conversations By the Author of the Rollo Books. Nguồn: Project Gutenberg #50793. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This would lead to bugs that are difficult to track down.

    Từ trong câu: bug, lead, difficult, track, down

    «Visual Basic/Functions and Subroutines», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=4216 (bản sửa đổi 2141813). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • To attempt to make sail on the bug-eye and run her either to shore or up the bay, would, he discovered, be useless.

    Từ trong câu: bug, attempt, make, sail, eye, run, either, shore

    Ruel Perley Smith, Jack Harvey's Adventures; or, The Rival Campers Among the Oyster Pirates. Nguồn: Project Gutenberg #40396. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This is to prevent bugs in the main program which would normally hang the system.

    Từ trong câu: hang, prevent, bug, main, program, normally, system

    «Accelerando Technical Companion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=32213 (bản sửa đổi 4478676). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He would attempt to reproduce some of the little bugs that scrambled over the pages of his books.

    Từ trong câu: over, page, reproduce, some, bug, attempt, little, book

    Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I shall have to take him between my two thumbs and squash his life out as I would any common bug!”

    Từ trong câu: squash, take, thumb, life, out, common, bug

    Burt L. Standish, Frank Merriwell's Setback; Or, True Pluck Welcomes Defeat. Nguồn: Project Gutenberg #62829. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some day he would venture into the camp in daylight and talk with these people through the medium of the little bugs which were familiar to them and to Tarzan.

    Từ trong câu: medium, day, venture, camp, daylight, talk, people, little

    Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bug

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
woggle bug361 lần
bug jargal70 lần
bug fixes55 lần
potato bug77 lần
tumble bug87 lần
bug bunny40 lần
doodle bug28 lần
squash bug28 lần
goole bug24 lần
bug tracking33 lần
june bug163 lần
stink bug20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bug

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bug trong kho câu?
Kho câu có 231 câu có từ bug hoặc các dạng của từ, trích từ 188 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bug xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bug gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bug?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bug: Câu phủ định (31 câu), can và could (28 câu), Quá khứ đơn (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.