E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bug”

214 câu thật có từ bug hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bug nghĩa là lỗi. bug là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: general term for any insect or similar creeping or crawling invertebrate. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bug

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

  • Some of the girls think there are bugs living in those cable-holes.

    Từ trong câu: bug, girl, think, live, cable, hole

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • But at the same time, there are some bugs that could not be found during testing.

    Từ trong câu: bug, time, find, test

    «Software release life cycle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=452910 (bản sửa đổi 10946319). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There is also a special list used for reporting bugs at .

    Từ trong câu: bug, special, list, use, report

    «GLPK/FAQ», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=229652 (bản sửa đổi 4667211). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If there were any bugs, Crowbar Collective would later fix it at a later date.

    Từ trong câu: collective, bug, late, fix, date

    «Digital Media Concepts/Black Mesa», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=260585 (bản sửa đổi 2127296). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Well, nobody can catch them all : there is no bug-free program.

    Từ trong câu: nobody, bug, well, catch, free, program

    «Introduction to Programming/About Programming», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=25038 (bản sửa đổi 2780367). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • There are almond eyes and pop eyes; slit eyes and bug-eyes.

    Từ trong câu: pop, bug, eye

    Gene Gleason, Hong Kong. Nguồn: Project Gutenberg #62191. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If there are any bugs, they will be quickly discovered and fixed.

    Từ trong câu: discover, fix, bug, quickly

    «FOSS Education/Teaching IT with FOSS», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93257 (bản sửa đổi 4320683). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Somewhere in there is a bug that is just eluding you.

    Từ trong câu: elude, somewhere, bug

    «Bourne Shell Scripting/Debugging and signal handling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=75223 (bản sửa đổi 4608093). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There were often bed bugs and fleas.

    Từ trong câu: flea, often, bed, bug

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • There are myriads of cockroaches; but happily fleas, house-flies, and bugs are scarce.

    Từ trong câu: flea, happily, house, fly, bug

    John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Devin starts to knowingly make unsubstantiated claims that there have been news reports that home bugging is on the rise.

    Từ trong câu: knowingly, start, make, claim, news, report, home, bug

    «Unfair Trade Practices», Business Law I Essentials 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/business-law-i-essentials. · OpenStax · CC BY 4.0

  • There are two cars attached to an endless cable, and while one creeps up the mountain like a horrid antediluvian bug the other crawls down.

    Từ trong câu: antediluvian, car, attach, endless, cable, up, mountain, like

    W. R. H. Trowbridge, The Letters of Her Mother to Elizabeth. Nguồn: Project Gutenberg #41302. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bug

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
woggle bug361 lần
bug jargal70 lần
bug fixes55 lần
potato bug77 lần
tumble bug87 lần
bug bunny40 lần
doodle bug28 lần
squash bug28 lần
goole bug24 lần
bug tracking33 lần
june bug163 lần
stink bug20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bug

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bug trong kho câu?
Kho câu có 214 câu có từ bug hoặc các dạng của từ, trích từ 178 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bug xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bug gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bug?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bug: can và could (28 câu), Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.