Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bug”

231 câu thật có từ bug hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bug nghĩa là lỗi. bug là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: general term for any insect or similar creeping or crawling invertebrate. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bug

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The "June Bug" (which is not a bug, but a beetle, and arrives in May) has this interesting habit of keeping quiet.

    Từ trong câu: bug, june, arrive, interest, habit, keep, quiet

    Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It seemed to be inspecting them as a smaller avian might inspect a bug crawling across a road.

    Từ trong câu: avian, seem, inspect, small, bug, crawl, across, road

    Fletcher Pratt, The Onslaught from Rigel. Nguồn: Project Gutenberg #41049. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, this convenience may at times turn into a difficult-to-find bug.

    Từ trong câu: convenience, however, time, turn, difficult, find, bug

    «Programming Language Concepts Using C and C++/Object-Based Programming in C++», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305523 (bản sửa đổi 4650604). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Reports by the public may be of low quality and many duplicate bugs may be reported.

    Từ trong câu: duplicate, report, public, low, quality, many, bug

    «IB/Group 4/Computer Science/System Fundamentals/Systems in Organisations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294866 (bản sửa đổi 4630785). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Tactile or haptic hallucinations may include any sensation—for example, an electrical sensation or the feeling of bugs on skin (formication).

    Từ trong câu: tactile, include, sensation, example, electrical, feel, bug, skin

    «Psychiatric Disorders/Psychotic Disorders», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93270 (bản sửa đổi 3656436). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng bug

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
woggle bug361 lần
bug jargal70 lần
bug fixes55 lần
potato bug77 lần
tumble bug87 lần
bug bunny40 lần
doodle bug28 lần
squash bug28 lần
goole bug24 lần
bug tracking33 lần
june bug163 lần
stink bug20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bug

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bug trong kho câu?
Kho câu có 231 câu có từ bug hoặc các dạng của từ, trích từ 188 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bug xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bug gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bug?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bug: Câu phủ định (31 câu), can và could (28 câu), Quá khứ đơn (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.