Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “bug”
214 câu thật có từ bug hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bug nghĩa là lỗi. bug là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: general term for any insect or similar creeping or crawling invertebrate. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bug
You know, give a bug a micron and he'll take a meter!"
Từ trong câu: meter, bug, know, give, take
Fritz Leiber, Martians, keep out!. Nguồn: Project Gutenberg #70391. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The sales consultant noticed the bug will be released next week from the internal website.
Từ trong câu: consultant, sale, notice, bug, release, next, week, internal
«Information Technology and Ethics/IT Professionals and Their Relationship», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262267 (bản sửa đổi 3832776). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The June-bugs will come in like a swarm of bees."
Từ trong câu: june, swarm, bee, bug, come, like
Lucy Ellen Guernsey, Ethel's trial. Nguồn: Project Gutenberg #77449. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Convergence of dust, aerosols, and bugs at the leading edge will lead to a higher clear air signature.
Từ trong câu: aerosol, convergence, dust, bug, lead, edge, high, clear
«Outflow (meteorology)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=81887 (bản sửa đổi 5036058). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After this is done, it will be impossible for the eggs to hatch or the bugs to get out.
Từ trong câu: hatch, impossible, egg, bug, get, out
Mary E. Palmer, Guide to Hotel Housekeeping. Nguồn: Project Gutenberg #35066. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This can be a problem, since squashing out the bugs in your program will probably take a lot longer to do.
Từ trong câu: squash, problem, since, out, bug, program, probably, take
«Disk Operating System/Introduction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=168597 (bản sửa đổi 2401451). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
PolsVoice despise anything loud and will flee when something noisy bugs them.
Từ trong câu: noisy, despise, anything, loud, flee, something, bug
«The Legend of Zelda: Oracle of Seasons/Spool Swamp and Poison Moth's Lair», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434092 (bản sửa đổi 4414946). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Fall harrowing and deep spring plowing will prevent many of the bugs and beetles which spend the larval state in the ground from hatching.
Từ trong câu: hatching, fall, deep, spring, plow, prevent, many, bug
Mary Huston Gregory, Checking the Waste: A Study in Conservation. Nguồn: Project Gutenberg #20653. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bug
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bug
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bug trong kho câu?
- Kho câu có 214 câu có từ bug hoặc các dạng của từ, trích từ 178 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bug xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bug gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bug?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bug: can và could (28 câu), Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.