Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “bug”

214 câu thật có từ bug hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bug nghĩa là lỗi. bug là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: general term for any insect or similar creeping or crawling invertebrate. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Bugs, security flaws, and other errors appear in even the most trusted (proprietary) programs.

    Từ trong câu: flaw, bug, security, error, appear, even, trust, proprietary

    «Ict@innovation: Free your IT Business in Africa/1-Test», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278587 (bản sửa đổi 2417290). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Bugs and design errors are pervasive problems in software development.

    Từ trong câu: pervasive, bug, design, error, problem, software, development

    «Introduction to Software Engineering/Process/Extreme Programming», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=248579 (bản sửa đổi 4367539). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This promotes an agile bug management system that can result in faster fixes.

    Từ trong câu: agile, promote, bug, management, system, result, fast, fix

    «Localization/Bug Management», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=202940 (bản sửa đổi 2602633). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It seemed to be inspecting them as a smaller avian might inspect a bug crawling across a road.

    Từ trong câu: avian, seem, inspect, small, bug, crawl, across, road

    Fletcher Pratt, The Onslaught from Rigel. Nguồn: Project Gutenberg #41049. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Me, Bucky Greenfield--to go down and out on account of a bug--a little squirmy bug!

    Từ trong câu: squirmy, go, down, out, account, bug, little

    Owen Johnson, Murder in Any Degree. Nguồn: Project Gutenberg #12686. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bug

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • woggle bug361 lần
  • bug jargal70 lần
  • bug fixes55 lần
  • potato bug77 lần
  • tumble bug87 lần
  • bug bunny40 lần
  • doodle bug28 lần
  • squash bug28 lần
  • goole bug24 lần
  • bug tracking33 lần
  • june bug163 lần
  • stink bug20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bug

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bug trong kho câu?
Kho câu có 214 câu có từ bug hoặc các dạng của từ, trích từ 178 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bug xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bug gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bug?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bug: can và could (28 câu), Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.