Câu tiếng Anh có từ “broadcast”
339 câu thật có từ broadcast hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: broadcast nghĩa là phát sóng. broadcast là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: message that is transmitted by radio or television. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ broadcast
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
And it being broadcast in English, I assume you were doing some interpreting for her?
Từ trong câu: broadcast, assume, do, interpret
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Before it was being broadcast, most critics liked the series.
Từ trong câu: broadcast, critic, like, series
«Terra Nova (TV series)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=316561 (bản sửa đổi 10610003). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
What broadcasting was being done was purely experimental, so that there seemed little chance of financial success from his idea.
Từ trong câu: broadcast, purely, experimental, seem, little, chance, financial, success
Wallace West, Static. Nguồn: Project Gutenberg #73175. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Leaflets calling on the men to mutiny were being distributed broadcast among the Indian regiments.
Từ trong câu: leaflet, broadcast, call, man, distribute, among
Geoffrey, -1950 Clarke, The Post Office of India and Its Story. Nguồn: Project Gutenberg #45092. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A radio broadcast heard by a motorist prompted the listener to report sighting the car in which the two were riding.
Từ trong câu: motorist, radio, broadcast, hear, prompt, listener, report, sight
«Teens sought in Pennsylvania killings found», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=26056 (bản sửa đổi 4827183). · English Wikinews · CC BY 2.5
The group would monitor broadcasts to see if any offensive content was being shown.
Từ trong câu: offensive, group, monitor, broadcast, see, content, show
«National Viewers' and Listeners' Association», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1154593 (bản sửa đổi 10782691). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Six years ago, the award-winning broadcast journalist decided to find out if he was bluffing himself.
Từ trong câu: award, journalist, six, year, ago, win, broadcast, decide
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
I had the hi-fi, she liked classical music, and I was playing some of my records for her, and at no time during the day did we have any radio broadcasts.
Từ trong câu: hi, like, classical, music, play, record, time, day
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng broadcast
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| broadcast stations | 591 lần |
| broadcast station | 1.318 lần |
| australian broadcast | 348 lần |
| broadcast corporation | 198 lần |
| radio broadcast | 280 lần |
| wireless broadcast | 227 lần |
| television broadcast | 156 lần |
| broadcast programmes | 76 lần |
| broadcast licence | 82 lần |
| broadcast listeners | 85 lần |
| sown broadcast | 73 lần |
| experimental broadcast | 60 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ broadcast
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ broadcast trong kho câu?
- Kho câu có 339 câu có từ broadcast hoặc các dạng của từ, trích từ 224 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ broadcast xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ broadcast gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 130 câu, rồi Bậc C1 với 87 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ broadcast?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ broadcast: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (28 câu), Hiện tại hoàn thành (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.