Câu tiếng Anh có từ “broadcast”
334 câu thật có từ broadcast hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: broadcast nghĩa là phát sóng. broadcast là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: message that is transmitted by radio or television. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ broadcast
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
His songs were broadcast through radio and television again, but his name and appearance was never known to people.
Từ trong câu: broadcast, song, radio, television, again, name, appearance, never
«Kim Bum-soo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=428421 (bản sửa đổi 9859719). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng broadcast
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| broadcast stations | 591 lần |
| broadcast station | 1.318 lần |
| australian broadcast | 348 lần |
| broadcast corporation | 198 lần |
| radio broadcast | 280 lần |
| wireless broadcast | 227 lần |
| television broadcast | 156 lần |
| broadcast programmes | 76 lần |
| broadcast licence | 82 lần |
| broadcast listeners | 85 lần |
| sown broadcast | 73 lần |
| experimental broadcast | 60 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ broadcast
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ broadcast trong kho câu?
- Kho câu có 334 câu có từ broadcast hoặc các dạng của từ, trích từ 220 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ broadcast xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ broadcast gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 129 câu, rồi Bậc C1 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ broadcast?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ broadcast: Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (25 câu), Hiện tại hoàn thành (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.