Câu tiếng Anh có từ “bowl”
380 câu thật có từ bowl hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bowl nghĩa là bát. bowl là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a round vessel that is open at the top. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bowl
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
A friend might wash their hands in the same bowl of water and say it feels warm.
Từ trong câu: bowl, friend, wash, hand, water, feel, warm
«VCE Physics/Unit 1/AoS 1/Temperature», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=405878 (bản sửa đổi 4672068). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Fill the bowl then, and give the best seats and meats to the brave—may they do them good!
Từ trong câu: bowl, fill, give, best, seat, meat, brave, good
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“They must not put into it spices, but they may put them into a bowl or into a plate.”
Từ trong câu: bowl, spice, put, plate
Epiphanius, 1845-1916 [Editor] Wilson, Hebrew Literature. Nguồn: Project Gutenberg #28369. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Imagine you have a bowl of water in which you wash your hands, it may feel cool to you.
Từ trong câu: bowl, imagine, water, wash, hand, feel, cool
«VCE Physics/Unit 1/AoS 1/Temperature», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=405878 (bản sửa đổi 4672068). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You may have noticed that it is easier to throw a baseball than a bowling ball.
Từ trong câu: baseball, bowl, notice, easy, throw, ball
«High School Physics/Gravitation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=64196 (bản sửa đổi 2529578). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When the possible fast bowler has learned to bowl “slows” with precision, he may put up an occasional fast ball.
Từ trong câu: precision, possible, fast, learn, bowl, slow, put, up
Jones Wister, A "Bawl" for American Cricket. Nguồn: Project Gutenberg #48468. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then he thought that a bit of oat cake, a leek, or a bowl of oat meal, whether porridge or flummery, might suit a king.
Từ trong câu: leek, think, bit, cake, bowl, meal, whether, suit
William Elliot Griffis, Welsh Fairy Tales. Nguồn: Project Gutenberg #9368. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No one may maintain for a living a house for unlawful games such as bowling, tennis, dice, or cards.
Từ trong câu: tennis, maintain, live, house, game, bowl, card
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bowl
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bowl
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bowl trong kho câu?
- Kho câu có 380 câu có từ bowl hoặc các dạng của từ, trích từ 296 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bowl xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bowl gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc A2 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bowl?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bowl: Quá khứ đơn (68 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (31 câu), Câu phủ định (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.