Câu tiếng Anh có từ “bored”
108 câu thật có từ bored hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bored nghĩa là chán. bored là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: tired of the world. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bored
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Either a solid piece of metal, or a hollow casting can be thus bored.
Từ trong câu: bored, either, solid, piece, metal, hollow, cast, thus
James Lukin, The Lathe & Its Uses Or, Instruction in the Art of Turning Wood and Metal. Including a Description of the Most Modern Appliances for the Ornamentation of Plane and Curved Surfaces. With an Appendix, in Which is Described an Entirely Novel Form of Lathe for Eccentric and Rose Engine Turning; a Lathe and Planing Machine Combined; and Other Valuable Matter Relating to the Art.. Nguồn: Project Gutenberg #60819. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Any one could see that a good-natured audience had been bored.
Từ trong câu: bored, see, good, nature, audience, bore
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Lavender liked music well enough, and could himself play and sing a little, but this enthusiasm rather bored him.
Từ trong câu: bored, bore, enthusiasm, sing, music, like, well, enough
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 31, October, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Chester, I think you could do something with her,” she broke out, but Mr. McKee only nodded in a bored way, and turned his attention to Tom.
Từ trong câu: bored, think, something, break, out, mr, bore, way
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But he could not read all the time, and he became more and more “bored,” as he called it.
Từ trong câu: bore, bored, become, read, time, call
Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It never occurred to her that he could be bored by her impressions in these greatest days of her life.
Từ trong câu: bore, bored, impression, never, occur, great, day, life
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She could sit for hours and watch the sage-hens fly up and the jack-rabbits dart away from the track, without being bored.
Từ trong câu: fly, bored, bore, track, hour, sit, watch, sage
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was the awful paradox, I could destroy but I could not create--and I was bored...
Từ trong câu: destroy, awful, bored, bore, paradox, create
Stephen Marlowe, Ennui. Nguồn: Project Gutenberg #79099. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bored
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bored trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ bored hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bored xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bored gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bored?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bored: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.