Câu tiếng Anh có từ “bored”
108 câu thật có từ bored hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bored nghĩa là chán. bored là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: tired of the world. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bored
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The pressure is given by a set of hydraulic pumps made of crucible cast steel and bored out of the solid.
Từ trong câu: bored, pressure, give, set, pump, make, cast, steel
Various, Scientific American Supplement, No. 421, January 26, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #16353. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
People pass in and out, are ostracized, get bored, are busted by police, or are cornered by telco security and presented with huge bills.
Từ trong câu: bored, people, pass, out, get, bore, bust, police
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
He did not venture to intrude upon her, except at seasons when she was at leisure, and in a humor to be bored by him.
Từ trong câu: bored, intrude, venture, except, season, leisure, humor, bore
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 19, May, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11727. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It never occurred to her that he could be bored by her impressions in these greatest days of her life.
Từ trong câu: bore, bored, impression, never, occur, great, day, life
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bored
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bored trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ bored hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bored xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bored gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bored?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bored: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.