Câu tiếng Anh có từ “bored”
108 câu thật có từ bored hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bored nghĩa là chán. bored là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: tired of the world. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bored
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Any one could see that a good-natured audience had been bored.
Từ trong câu: bored, see, good, nature, audience, bore
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The range rider’s gaze bored into the eyes of the man he had served so long.
Từ trong câu: bored, range, gaze, bore, eye, man, serve, long
William MacLeod Raine, Ironheart. Nguồn: Project Gutenberg #72057. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We had bored a hole in her; she filled slowly and then all of a sudden disappeared.
Từ trong câu: bored, bore, hole, fill, slowly, sudden, disappear
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume V (of 12) Neuve Chapelle, Battle of Ypres, Przemysl, Mazurian Lakes. Nguồn: Project Gutenberg #23861. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He would not have been bored to the extremity of threatening to go to London, if Kervick had been here.
Từ trong câu: bored, threatening, threaten, bore, go
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But though she had not cared for any of those things, she had not been bored with the repetition of them.
Từ trong câu: bored, repetition, though, care, thing, bore
E. F. Benson, Mrs. Ames. Nguồn: Project Gutenberg #60168. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had never been so bored since he was shut up in the nursery alone as a child.
Từ trong câu: bore, bored, nursery, since, never, shut, up, alone
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
While we were talking the mighty iron mole had bored its way over a mile into the rock of the earth’s crust.
Từ trong câu: iron, over, bored, bore, talk, way, mole, mighty
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Once one of her guests--a working-man--had gone back to town for the week-end, feeling bored in the country.
Từ trong câu: bore, working, bored, guest, once, work, man, go
Janet Penrose Trevelyan, The Life of Mrs. Humphry Ward. Nguồn: Project Gutenberg #40319. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bored
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bored trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ bored hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bored xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bored gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bored?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bored: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.