Câu tiếng Anh có từ “bored”
108 câu thật có từ bored hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bored nghĩa là chán. bored là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: tired of the world. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bored
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Hereupon it was that, as I have said, he was a little bored.
Từ trong câu: bored, little, bore
Henry James, An International Episode. Nguồn: Project Gutenberg #210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But I sometimes think we've always bored her."
Từ trong câu: bored, sometimes, think, always, bore
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I've had five days of the saints, over in another part of the woods, and they've bored the head off me.”
Từ trong câu: bored, five, day, another, part, wood, bore, head
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The women whom nature has afflicted with the same misfortune are angular, feel themselves bored at table, and live on cards and scandal.
Từ trong câu: bored, scandal, angular, woman, nature, misfortune, feel, themselves
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Well, you must be getting rather bored by the fighting, and I will write more anon when I have collected some further particulars.
Từ trong câu: bored, well, get, rather, bore, fight, write, collect
Frederick David Baillie, Mafeking. Nguồn: Project Gutenberg #41511. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Bored mines, which have been alluded to above, are a comparatively recent innovation.
Từ trong câu: innovation, bored, allude, bore, mine, above, recent
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Foraminifera" to "Fox, Edward" Volume 10, Slice 6. Nguồn: Project Gutenberg #35925. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bored
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bored trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ bored hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bored xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bored gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bored?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bored: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.