Câu tiếng Anh có từ “booth”
139 câu thật có từ booth hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: booth nghĩa là gian hàng. booth là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a table (in a restaurant or bar) surrounded by two high-backed benches. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ booth
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There were more than five hundred booths, all numbered--shops and restaurants.
Từ trong câu: booth, restaurant, five, hundred, number, shop
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 85, January, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #13440. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There were oyster-stands, stalls of oranges, and booths with gilt gingerbread and toys for the children.
Từ trong câu: booth, stand, stall, orange, toy, child
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 09: Lives and Letters. Nguồn: Project Gutenberg #12059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are also listening stations and speaking booths to help students to improve their listening and speaking skills.
Từ trong câu: booth, listen, station, speak, help, student, improve, skill
«Kanda University of International Studies», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=274493 (bản sửa đổi 10742725). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In the main halls alone, there were hundreds of booths.
Từ trong câu: booth, main, hall, alone
«Maker Faire 2009 wraps up in San Mateo, California», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=126921 (bản sửa đổi 4821546). · English Wikinews · CC BY 2.5
There were a number of little private booths down one side of the room, and Nat was near one of these.
Từ trong câu: booth, number, little, private, down, side, room, near
Nat Ridley, The double dagger. Nguồn: Project Gutenberg #75909. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were booths for tea and wine, gaming tables and dancing, and about two thousand persons.
Từ trong câu: dancing, booth, tea, wine, game, table, dance, thousand
Henry C. Shelley, Inns and Taverns of Old London. Nguồn: Project Gutenberg #6699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For miles there were booths and stone fireplaces marking the camps of the pilgrims who journey to the sacred Sanctuario de Esquipulas.
Từ trong câu: pilgrim, booth, fireplace, sacred, mile, stone, mark, camp
William Tufts Brigham, Guatemala. Nguồn: Project Gutenberg #70929. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng booth
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ booth
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ booth trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ booth hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ booth xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ booth gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ booth?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ booth: Quá khứ đơn (23 câu), can và could (11 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.