E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “booth”

128 câu thật có từ booth hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: booth nghĩa là gian hàng. booth là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a table (in a restaurant or bar) surrounded by two high-backed benches. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Booth expanded rhetoric to include novels, plays, editorials and songs.

    Từ trong câu: booth, expand, rhetoric, include, novel, play, editorial, song

    «Survey of Communication Study/Chapter 7 - Rhetorical Criticism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=210995 (bản sửa đổi 4656876). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Some arrived to the interrogation booths with regret and shame.

    Từ trong câu: interrogation, booth, arrive, regret, shame

    «Effective defense and ISIL», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=204164 (bản sửa đổi 2721661). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Booth MR. Feydeau and the farcical imperative.

    Từ trong câu: farcical, booth, mr, imperative

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/Bibliography», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266804 (bản sửa đổi 4637640). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The emergency being uncommon, it put forth all its histrionic power, and never Booth or Siddons did so well.

    Từ trong câu: uncommon, histrionic, booth, emergency, put, forth, power, never

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 15, No. 88, February, 1865 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #30157. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng booth

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • wilkes booth121 lần
  • polling booth86 lần
  • cries booth252 lần
  • telephone booth76 lần
  • edwin booth62 lần
  • booth tarkington34 lần
  • zech booth32 lần
  • bramwell booth28 lần
  • booth fanshawe28 lần
  • phone booth33 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ booth

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ booth trong kho câu?
Kho câu có 128 câu có từ booth hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ booth xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ booth gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ booth?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ booth: Quá khứ đơn (18 câu), can và could (10 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.