Câu tiếng Anh có từ “booth”
128 câu thật có từ booth hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: booth nghĩa là gian hàng. booth là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a table (in a restaurant or bar) surrounded by two high-backed benches. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ booth
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He concluded not to telephone, at present, and left the booth.
Anh quyết định hiện tại không gọi điện thoại và rời khỏi bốt.
Từ trong câu: booth, conclude, telephone, present, leave
L. Frank Baum, Aunt Jane's Nieces in Society. Nguồn: Project Gutenberg #10468. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“The booth is allowed, but he must not go up to it on the festival.”
Từ trong câu: festival, booth, allow, go, up
Epiphanius, 1845-1916 [Editor] Wilson, Hebrew Literature. Nguồn: Project Gutenberg #28369. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was a dialogue between Booth and myself, the third party saying not a word during the evening.
Từ trong câu: dialog, booth, dialogue, myself, third, party, say, word
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 47, September, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11316. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The emergency being uncommon, it put forth all its histrionic power, and never Booth or Siddons did so well.
Từ trong câu: uncommon, histrionic, booth, emergency, put, forth, power, never
Various, The Atlantic Monthly, Volume 15, No. 88, February, 1865 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #30157. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Tom made a diligent effort to find out who it was that had chloroformed him in the telephone booth that time, but learned nothing definite.
Từ trong câu: diligent, make, effort, find, out, telephone, booth, time
Victor Appleton, Tom Swift and His Photo Telephone or the Picture That Saved a Fortune. Nguồn: Project Gutenberg #4532. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng booth
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ booth
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ booth trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ booth hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ booth xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ booth gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ booth?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ booth: Quá khứ đơn (18 câu), can và could (10 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.