Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “booth”

139 câu thật có từ booth hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: booth nghĩa là gian hàng. booth là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a table (in a restaurant or bar) surrounded by two high-backed benches. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ booth

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Most of its houses were two stories, the ground floor having booths and workshops, and the upper floor living space.

    Từ trong câu: booth, workshop, house, story, ground, floor, upper, live

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • It came at last, and with it the shouting and running of the crowds to booths and stands for eating purposes that lined the sidewalks.

    Từ trong câu: booth, sidewalk, come, last, shout, run, crowd, stand

    Mifflin Wistar Gibbs, Shadow and Light An Autobiography with Reminiscences of the Last and Present Century. Nguồn: Project Gutenberg #28183. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • One of Mr. Holliday's favorite discussions on the art of writing is a phrase of Booth Tarkington's--"How to get the ink out of it."

    Từ trong câu: ink, booth, phrase, mr, favorite, discussion, art, write

    Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • General Booth has retained absolute control of every officer in his service and has the management of the enormous income of the army.

    Từ trong câu: enormous, absolute, booth, income, management, general, retain, control

    John Clark, 1840-1900 [Editor] Ridpath, Notable Events of the Nineteenth Century Great Deeds of Men and Nations and the Progress of the World. Nguồn: Project Gutenberg #15824. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng booth

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wilkes booth121 lần
polling booth86 lần
cries booth252 lần
telephone booth76 lần
edwin booth62 lần
booth tarkington34 lần
zech booth32 lần
bramwell booth28 lần
booth fanshawe28 lần
phone booth33 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ booth

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ booth trong kho câu?
Kho câu có 139 câu có từ booth hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ booth xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ booth gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ booth?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ booth: Quá khứ đơn (23 câu), can và could (11 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.