Câu tiếng Anh có từ “booth”
130 câu thật có từ booth hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: booth nghĩa là gian hàng. booth là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a table (in a restaurant or bar) surrounded by two high-backed benches. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ booth
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This scene sounds as if she is singing in a sterile sound booth... which she is.
Từ trong câu: booth, scene, sound, sing
«Movie Making Manual/Sound Design», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=22492 (bản sửa đổi 4110907). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Voting takes place in a booth, which is monitored to maintain secrecy.
Từ trong câu: booth, vote, take, place, monitor, maintain
«Comparative law and justice/Barbados», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100335 (bản sửa đổi 2581729). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It was a long, double row of booths which only disappeared when Louis-Philippe built the glass-covered Galerie d'Orleans.
Từ trong câu: booth, long, double, row, disappear, build, glass, cover
M. F. Mansfield, Royal Palaces and Parks of France. Nguồn: Project Gutenberg #25842. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Over the booths swung huge signs, which had to be nine feet above street level to allow a man on horseback to ride underneath.
Từ trong câu: booth, swing, huge, sign, nine, foot, above, street
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
It is traditionally performed at the seaside in a small booth which can easily be transported.
Từ trong câu: seaside, booth, traditionally, perform, small, easily, transport
«Punch and Judy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43803 (bản sửa đổi 9386614). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng booth
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ booth
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ booth trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ booth hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ booth xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ booth gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ booth?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ booth: Quá khứ đơn (19 câu), can và could (10 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.