Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “booth”

139 câu thật có từ booth hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: booth nghĩa là gian hàng. booth là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a table (in a restaurant or bar) surrounded by two high-backed benches. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ booth

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Booth had desired to make the assassination as spectacular and sensational as possible.

    Từ trong câu: spectacular, booth, desire, make, possible

    C. M. Stevens, The Wonderful Story of Lincoln And the Meaning of His Life for the Youth and Patriotism of America. Nguồn: Project Gutenberg #40933. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Tom made a diligent effort to find out who it was that had chloroformed him in the telephone booth that time, but learned nothing definite.

    Từ trong câu: diligent, make, effort, find, out, telephone, booth, time

    Victor Appleton, Tom Swift and His Photo Telephone or the Picture That Saved a Fortune. Nguồn: Project Gutenberg #4532. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At the close seventy-two more votes were found in the ballot-box than there had been voters in the booth.

    Từ trong câu: voter, close, seventy, vote, find, ballot, box, booth

    W. T. Stead, Satan's Invisible World Displayed; or, Despairing Democracy A Study of Greater New York. Nguồn: Project Gutenberg #44476. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Charity and Harney had secured a boat and, getting away from the wharves and the refreshment-booths, they drifted idly along, hugging the shadow of the shore.

    Từ trong câu: drift, charity, secure, boat, get, away, refreshment, booth

    Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I had been instructed to undress to the waist only, since my test was a chest X-ray, and then wait in the claustrophobic booth until further notice.

    Từ trong câu: claustrophobic, instruct, undress, waist, since, test, chest, ray

    Lauren Ann Isaacson, Through These Eyes The courageous struggle to find meaning in a life stressed with cancer. Nguồn: Project Gutenberg #37060. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng booth

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wilkes booth121 lần
polling booth86 lần
cries booth252 lần
telephone booth76 lần
edwin booth62 lần
booth tarkington34 lần
zech booth32 lần
bramwell booth28 lần
booth fanshawe28 lần
phone booth33 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ booth

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ booth trong kho câu?
Kho câu có 139 câu có từ booth hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ booth xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ booth gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ booth?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ booth: Quá khứ đơn (23 câu), can và could (11 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.