Câu tiếng Anh có từ “booth”
139 câu thật có từ booth hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: booth nghĩa là gian hàng. booth là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a table (in a restaurant or bar) surrounded by two high-backed benches. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ booth
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
There's a Booth boat for Para next Wednesday week, and if the Professor and you can work it, I think we should take it--what?
Từ trong câu: wednesday, booth, boat, next, week, professor, work, think
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If you reach the telephone booth, you've gone too far and should return north.
Từ trong câu: telephone, far, booth, too, reach, go, return, north
«The Legend of Zelda: Link's Awakening (2019 video game)/Exploring Animal Village», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432942 (bản sửa đổi 3929566). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng booth
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ booth
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ booth trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ booth hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ booth xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ booth gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ booth?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ booth: Quá khứ đơn (23 câu), can và could (11 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.